|
|
Các phương cách |
Các
sinh viên nói về ḿnh. Mục đích cá nhân và những ước mơ cho tương
lai. Những câu chuyện của họ được công bố cho tất cả mọi người xem.
|
Đơn đăng kư
Hội thảo giáo viên
|
|
|
| Tư tưởng phê phán -
Phân tích người đồng lứa và ảnh hưởng truyền thông. Phân tích thái độ,
các giá trị, các tiêu chuẩn xă hội và những ḷng tin và những
nhân tố ảnh hưởng đến các điều này. |
Ư kiến
|
| Giải quyết vấn đề / Đưa
ra quyết định - Sắp xếp các mục đích
và nhửng giấc mơ và lập kế hoạch thế nào để đạt được chúng. Thông tin thu thập các kỹ năng.
Suy nghĩ lại về những ḷng tin và các động cơ thúc đẩy. Lường trước
tương lai những hậu quả của hành động hiện tại cho chính ḿnh và cho những người khác.
Định rơ giải pháp nào cho các vấn đề. Có suy nghĩ về ảnh hưởng
của các sự lựa chọn.
Phân tích những kỹ năng mà đánh giá ảnh hưởng của các giá trị và những
thái độ của ḿnh và những người khác đối với động cơ thúc đẩy. |
Ư kiến
|
| Hợp
tác và chung sức -
Bày tỏ sự tôn trọng đối với những đóng góp của người khác và những tác phong khác nhau. Đánh giá
những khả năng riêng của mỗi người và đóng góp đối với nhóm. Nói
những lời tử tế ( không hạ nhục ).
Chia sẻ các ư kiến, chấp thuận những sự khác biệt, theo các hướng dẫn,
làm việc, ghi chép các ư kiến. |
Ư kiến |
| Giao thiệp giữa các cá nhân -
Giao thiệp lời/Không lời. Tích cực lắng nghe. Bày tỏ cảm xúc; đưa ra ư kiến phản
hồi ( không đổ lỗi ) , và lĩnh hội những thông tin phản hồi (
đối thoại để hiểu ). Đối đáp theo những từ ngữ, h́nh ảnh của riêng
ḿnh, hay theo những từ ngữ hoặc h́nh ảnh kết hợp để mà các thông
điệp được hiểu rơ ràng và chính xác. |
Ư kiến |
| Tự
đánh giá - Xem xét lại những suy nghĩ, ḷng tin, và các nhận thức, và
để nhận ra rằng chúng có thể khác biệt với những nhận thức của ngưởi khác và
chấp nhận rằng nhiều quan điểm vẫn có thể
có giá trị. |
Ư kiến |
| Sự biện minh -
Chi phối các kỹ năng & sự thuyết phục. Hội và thúc đẩy các kỹ năng. |
Ư Kiến
|
Sự điều đ́nh/Sự
khước từ -
Sự điều đ́nh ( học cách thuyết phục ) và cách giải quyết các mâu
thuẫn. Các kỹ năng quyết đoán. Các kỹ năng khước từ.
|
Ư kiến |
Sự cảm
thông - Khả
năng để cảm thấy người khác cảm thấy sao. Học cách phục vụ.
Trách nhiệm tư cách công dân.
|
Ư kiến |
| Gia
tăng điều khiển thế giới nội tâm - Xây dựng các kỹ năng của sự tự trọng/ sự tự
tin. Các kỹ năng của việc tự nhận thức được bao gồm việc nhận thức
điều phải, sự tự giác,
những điều có ảnh hưởng, các tác dụng, những quan điểm, những ưu
điểm
và khuyết điểm. |
Ư kiến
|
Kiềm chế các
cảm xúc -
Kiềm chế tức giận. Đương đầu với thất vọng. Đương
đầu với đau buồn và lo âu.
Học theo những kỹ năng để đương đầu với mất mát, sự ngược đăi, sự
tổn
thương.
|
Ư kiến |
| Kiềm chế sự căng
thẳng -
Suy nghĩ lạc quan. Tổ chức thời gian. |
Ư kiến |
| Các vấn
đề sức khỏe - Nhận thức
sự lạm dụng ma túy, sự giàu dinh dưỡng, giá trị của việc rèn luyện thân
thể và cơ thể khỏe mạnh. |
Ư kiến |